IRONIC 200

Tổng đài tư vấn: 0975203821 - 024.2214.6826

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nang mềm chứa:

Sắt fumarat………………………….....200mg

Acid folic(vitamin B9)…………………1mg

Tá dược: Dầu đậu nành tinh chế, Lecithin, Sáp ong trắng, Dầu cọ, Gelatin, Glycerin, Dung dịch sorbitol 70%, Methylparaben, Propylparaben, Titan dioxyd, Sunset yellow, Erythrosin, nước tinh khiết.

Dạng bào chế: viên nang mềm.

ChHỈ ĐỊNH:

Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt và acid folic nhất là phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em suy dinh dưỡng, chảy máu kéo dài do rong kinh, trĩ, nhiễm giun móc, bệnh nhân sau chấn thương, phẫu thuật…

LIỀU DÙNG:

Người lớn: uống 2-3 viên/ngày. Trẻ em: uống 1 viên/ngày.

Phụ nữ có thai uống 1 viên/ ngày từ khi phát hiện có thai.

Uống thuốc sau bữa ăn và uống với nhiều nước.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc.

Ứ sắt ở mô, thiếu máu tán huyết, đa hồng cầu.

Bệnh nhiễm sắc tố tiên phát, loét dạ dày, viêm ruột từng vùng và viêm loét đại tràng.

NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT KHI DÙNG THUỐC:

Dùng thuốc khi đói giúp hấp thu tốt hơn nhưng có thể gây kích ứng dạ dày.

Acid folic nên được dùng cẩn thận cho những bệnh nhân thiếu máu chưa được chẩn đoán vì có thể làm che lấp triệu chứng thiếu máu ác tính đưa đến tiến triển những biến chứng thần kinh.

Thuốc có thể làm phân có màu đen hoặc xám.

Tham khảo ý kiến thầy thuốc trong trường hợp dùng thuốc khác có chứa sắt.

Tương tác thuốc, các dạng tương tác khác:

Thuốc kháng acid (nhôm hydroxyd), trà, cà phê, trứng, sữa làm giảm hấp thu sắt nếu dùng cùng lúc.

Không nên uống các chế phẩm có chứa sắt cùng lúc hoặc trong vòng 2 giờ sau khi dùng các thuốc: kháng sinh nhóm tetracyclin (tetracyclin, doxycylin…), kháng sinh nhóm fluouroquinolon (ciprofloxacin, ofloxacin…), diphosphonat, penicillamin, thyroxin.

Sử dụng đồng thời chloramphenicol và acid folic cho những bệnh nhân thiếu hụt folat có thể gây đối kháng với đáp ứng tạo huyết của acid folic.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Phụ nữ có thai và cho con bú sử dụng thuốc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe hay vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

Đôi khi xảy ra một số phản ứng phụ ở đường tiêu hóa như: đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, phân đen, răng đổi màu tạm thời.

Quá liều và xử trí:

Triệu chứng: đau bụng, nôn, tiêu chảy kèm ra máu, mất nước, nhiễm acid, sốc, ngủ gà. Các triệu chứng có thể giảm nhưng sau đó xuất hiện trở lại với mức độ nguy hiểm hơn. Do đó, khi thấy xuất hiện các dấu hiệu trên, cần đến ngay trung tâm y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Thông báo cho thấy thuốc những tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

ĐÓNG GÓI: vỉ 10 viên nang mềm, hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ.


BẢO QUẢN: Giữ trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ không quá 30°C.

HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở.

Để xa tầm tay của trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc.

SẢN XUẤT BỞI CÔNG TY LIÊN DOANH DƯỢC PHẨM MEBIPHAR-AUSTRAPHARM

Lô III – 18, đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.