TRIFAGIS

Viên nén nhai

TRIFAGIS

(Attapulgit hoạt hóa 1500 mg)

Thành phần:

Attapulgit hoạt hóa …………1500 mg

Tá dược: Natri croscarmellose, sucrose, natri saccharin, L-hydroxypropyl cellulose, talc, magnesi stearat, colloidal silicon dioxyd, hương sữa.

Dạng bào chế: Viên nén nhai

Chỉ định:

Điều trị các triệu chứng chức năng của đường ruột ở người lớn, đặc biệt là tiêu chảy và chướng bụng.

Cách dùng – Liều dùng:

Người lớn: 4 đến 6 viên mỗi ngày, tốt nhất là trước bữa ăn.

Chống chỉ định

Quá mẫn với hoạt chất hay bất kỳ thành phần tá dược nào.

Hẹp đường tiêu hóa.

Cảnh báo – Thận trọng

Thận trọng trong trường hợp phình đại tràng, nhu động đại tràng bị suy giảm (nguy cơ nghẹt đại tràng do phân).

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú

     - Phụ nữ có thai

Không có dữ liệu hoặc dữ liệu hạn chế (ít hơn 300 trường hợp) về việc sử dụng attapulgit hoạt hóa ở phụ nữ có thai.

Nghiên cứu trên động vật không đủ để kết luận độc tính của thuốc đối với sự sinh sản.

TRIFAGIS không được khuyến cáo dùng cho phụ nữ mang thai.

     - Phụ nữ cho con bú

Dữ liệu hạn chế về việc sử dụng attapulgit trong thời gian cho con bú.

TRIFAGIS không được khuyến cáo dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

     - Khả năng sinh sản

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng sinh sản ở người chưa được nghiên cứu.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Ảnh hưởng của attapulgit lên khả năng lái xe và vận hành máy móc chưa được nghiên cứu.

Chưa có trường hợp báo cáo về ảnh hưởng của attapulgit lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của thuốc

Có sự giảm hấp thu qua đường tiêu hóa của các thuốc khác uống cùng lúc.

Lưu ý, các chất hấp phụ đều không nên uống cùng lúc với thuốc khác.

Nếu có thể, thuốc này nên dùng trước hoặc sau ít nhất 2 giờ với các thuốc sau:

-Kháng sinh kháng lao (ethambutol, isoniazid) (đường uống)

-Kháng sinh nhóm cycline (đường uống)

-Kháng sinh nhóm fluroquinolone (đường uống)

-Kháng sinh nhóm lincosamide (đường uống)

-Kháng histamine H2 (đường uống)

-Atenolol, metoprolol, propanolol (đường uống)

-Chloroquine (đường uống)

-Diflunisal (đường uống)

-Digoxin (đường uống)

-Diphosphonate (đường uống)

-Natri flouride

-Các glucocorticoid (đường uống) (prednisolone và dexamethasone)

-Indometacin (đường uống)

-Kayexalate (đường uống)

-Ketoconazole (đường uống)

-Lansoprazole

-Thuốc an thần nhóm phenothiazine (đường uống)

-Penicillamine (đường uống)

-Muối sắt (đường uống)

Tác dụng không mong muốn

Có thể bị táo bón trong trường hợp sử dụng kéo dài hoặc liều cao.

Quá liều và cách xử trí

Chưa có trường hợp dùng thuốc quá liều nào được ghi nhận.

Đặc tính dược lực học

Nhóm điều trị dược lý: Chất hấp phụ đường ruột. Mã ATC: A07BC04.

Attapulgit là hydrat nhôm magnesi silicat chủ yếu là một loại đất sét vô cơ có thành phần và lý tính tương tự như kaolin.

Attapulgit hoạt hóa là attapulgit được đốt nóng cẩn thận để tăng khả năng hấp phụ.

Attapulgit hoạt hóa có tác dụng bao phủ mạnh, bảo vệ niêm mạc ruột bằng cách trải thành một màng đồng đều trên khắp bề mặt niêm mạc. Attapulgit được giả định là hấp phụ nhiều vi khuẩn, độc tố và làm giảm mất nước. Nhưng Tổ chức y tế thế giới cho rằng những phát hiện này không có ý nghĩa rõ về mặt lâm sàng. Mặc dù attapulgit có thể làm thay đổi độ đặc và vẻ ngoài của phân, nhưng không có bằng chứng xác thực là thuốc này ngăn chặn được sự mất nước và điện giải trong ỉa chảy cấp.

Attapulgit là chất không cản quang, có thể thực hiện các thăm dò về X-quang mà không cần ngưng điều trị.

Thuốc không làm thay đổi màu phân.

Đặc tính dược động học

Attapulgit không hấp thu và được đào thải theo phân.

Quy cách đóng gói: Vỉ Al – Al. Hộp 6 vỉ x 10 viên.

Số đăng ký: VD-33949-19

Điều kiện bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30 °C, tránh ánh sáng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Tiêu chuẩn chất lượng của thuốc: Tiêu chuẩn cơ sở

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc:

Công ty Cổ phần Thương Mại Dược phẩm QUANG MINH

Địa chỉ: Số 4A, đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, Quận 9, TP.HCM, Việt Nam

Điện thoại: 028.373.00.167

Fax: 028.373.011.03

Để xa tầm tay trẻ em

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng